河谷
thung lũng sông
thung lũng sông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vận tải đường sông
›河道hé dàolòng sông; kênh sông
›河边hé biānbờ sông
›河西Hé xīvùng đất phía tây sông Hoàng Hà; các tỉnh Thiểm Tây, Thanh Hải và Cam Túc
›河蟹hé xiècua sông; kiểm duyệt Internet (chơi chữ "hòa hợp" 和諧|和谐[he2 xie2], bị tường lửa lớn của Trung Quốc chặn)
›河面hé miànbề mặt sông
›河蚌hé bàngtrai; ngao nuôi ở sông và hồ
›河西走廊Hé xī Zǒu lángHành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.