Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
好奇心

hào qí xīn

好奇心 là gì?

好奇心 [hào qí xīn] có nghĩa là hứng thú với điều gì; tò mò; tính tò mò.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 好奇心 trong tiếng Việt

  1. hứng thú với điều gì
  2. tò mò
  3. tính tò mò

Cách đọc và ghi nhớ 好奇心

好奇心 được đọc là hào qí xīn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hứng thú với điều gì; tò mò; tính tò mò”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan