好奇心 là gì?
好奇心 [hào qí xīn] có nghĩa là hứng thú với điều gì; tò mò; tính tò mò.
Nghĩa của từ 好奇心 trong tiếng Việt
- hứng thú với điều gì
- tò mò
- tính tò mò
Cách đọc và ghi nhớ 好奇心
好奇心 được đọc là hào qí xīn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hứng thú với điều gì; tò mò; tính tò mò”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .