活菩萨 là gì?
活菩萨 [huó pú sà] có nghĩa là một vị Phật sống; nghĩa bóng: người từ bi; thánh nhân.
Nghĩa của từ 活菩萨 trong tiếng Việt
- một vị Phật sống
- nghĩa bóng: người từ bi
- thánh nhân
Cách đọc và ghi nhớ 活菩萨
活菩萨 được đọc là huó pú sà, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một vị Phật sống; nghĩa bóng: người từ bi; thánh nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .