火器 là gì?
火器 [huǒ qì] có nghĩa là vũ khí nóng; LT:架[jia4].
Nghĩa của từ 火器 trong tiếng Việt
- vũ khí nóng
- LT:架[jia4]
Cách đọc và ghi nhớ 火器
火器 được đọc là huǒ qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vũ khí nóng; LT:架[jia4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .