活色生香
活色生香 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 活色生香 trong tiếng Việt
(về hoa) rực rỡ và thơm ngát; (về phụ nữ) cuốn hút; quyến rũ; (về văn viết hoặc hội họa, v.v.) sống động; sinh động
(về hoa) rực rỡ và thơm ngát; (về phụ nữ) cuốn hút; quyến rũ; (về văn viết hoặc hội họa, v.v.) sống động; sinh động