活期资金 là gì?
活期资金 [huó qī zī jīn] có nghĩa là quỹ cho vay luân chuyển; khoản đầu tư có thể rút tiền mặt.
Nghĩa của từ 活期资金 trong tiếng Việt
- quỹ cho vay luân chuyển
- khoản đầu tư có thể rút tiền mặt
Cách đọc và ghi nhớ 活期资金
活期资金 được đọc là huó qī zī jīn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quỹ cho vay luân chuyển; khoản đầu tư có thể rút tiền mặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .