火炮 là gì?
火炮 [huǒ pào] có nghĩa là đại bác; pháo; pháo binh.
Nghĩa của từ 火炮 trong tiếng Việt
- đại bác
- pháo
- pháo binh
Cách đọc và ghi nhớ 火炮
火炮 được đọc là huǒ pào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đại bác; pháo; pháo binh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .