Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
活门活門

huó mén

活门 là gì?

活门 [huó mén] có nghĩa là van.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 活门 trong tiếng Việt

van

Cách đọc và ghi nhớ 活门

活门 được đọc là huó mén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “van”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan