火山
núi lửa
núi lửa
火山 thường mang nghĩa “núi lửa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 火山 cùng cụm 火山口 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
miệng núi lửa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phun trào núi lửa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tro bụi núi lửa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.núi lửa hoạt động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miệng núi lửa
›火山学huǒ shān xuékhoa học núi lửa
›火山岩huǒ shān yánđá núi lửa
›火山岛huǒ shān dǎođảo núi lửa
›火山带huǒ shān dàivành đai núi lửa
›火山活动huǒ shān huó dònghoạt động núi lửa; hiện tượng núi lửa
›火山灰huǒ shān huītro bụi núi lửa
›火尾绿鹛huǒ wěi lǜ méi(loài chim ở Trung Quốc) trà my đuôi lửa (Myzornis pyrrhoura)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.