Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
火枪火槍

huǒ qiāng

火枪 là gì?

火枪 [huǒ qiāng] có nghĩa là vũ khí nóng (trong ngữ cảnh lịch sử); súng hỏa mai (loại súng bắn đạn và thuốc súng cổ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 火枪 trong tiếng Việt

  1. vũ khí nóng (trong ngữ cảnh lịch sử)
  2. súng hỏa mai (loại súng bắn đạn và thuốc súng cổ)

Cách đọc và ghi nhớ 火枪

火枪 được đọc là huǒ qiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vũ khí nóng (trong ngữ cảnh lịch sử); súng hỏa mai (loại súng bắn đạn và thuốc súng cổ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan