Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đăng thông báo; thông báo
công lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ); thành tựu vô giá
nghĩa đen: thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: có tầm ảnh hưởng lớn đến mức cạnh tranh với lãnh đạo
công lao to lớn và tiền đồ xứng đáng (thành ngữ)
ngạo mạn và kiêu căng
huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
decilit
bố chồng; cha chồng; ông; ông cụ; (cách gọi cũ cho thái giám)
công cộng; chung; công
Thần Nước
tội xâm phạm trật tự công cộng
tài sản công cộng
nơi công cộng
đạo đức công cộng; đạo đức xã hội
quan hệ công chúng
mạng điện thoại chuyển mạch công cộng
giao thông công cộng; vận tải hành khách công cộng
kỳ nghỉ lễ chung
chi tiêu công cộng
nghiệm chung (của hệ phương trình)
xe buýt; LT:輛|辆[liang4],班[ban1]
trạm xe buýt; nhà ga xe buýt
cơ sở hạ tầng; công trình công cộng
tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện
tổ chức công cộng
y tế công cộng
hành chính công
phòng chờ chung; phòng sinh hoạt chung
trí thức công cộng (đôi khi dùng với nghĩa chê bai)
trật tự công cộng