鬼话连篇
nói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ); nói nhảm; chuyện bịa đặt
nói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ); nói nhảm; chuyện bịa đặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc
›高飞远走gāo fēi yuǎn zǒubay cao và chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa
›鬼计多端guǐ jì duō duānđầy mưu ma chước quỷ (thành ngữ); ranh mãnh; xảo quyệt; ác ý
›鬼由心生guǐ yóu xīn shēngquỷ sinh từ tâm (thành ngữ); nỗi sợ bắt nguồn từ tâm trí
›鬼斧神工guǐ fǔ shén gōngtác phẩm tinh xảo như thể thần thánh tạo ra (thành ngữ); tác phẩm của thần linh; tay nghề điêu luyện; tay…
›鬼摸脑壳guǐ mō nǎo ké(thành ngữ) mơ hồ; nhất thời bối rối
›鬼怕恶人guǐ pà è rénquỷ cũng sợ kẻ ác; người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)
›鬼哭狼嚎guǐ kū láng háokhóc như ma tru như sói (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.