桂冠
vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)
vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›桂平市Guì píng shìQuế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›桂东Guì dōnghuyện Quế Đông ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›桂林Guì línthành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây
›桂林市Guì lín shìthành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây
›桂林医学院Guì lín Yī Xué yuànĐại học Y Quế Lâm
›桂枝guì zhīquế chi (Ramulus Cinnamomi)
›桂格Guì gécông ty Quaker
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.