古堡
lâu đài cổ
lâu đài cổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›古坑Gǔ kēngGukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›古城区Gǔ chéng qūkhu phố cổ; quận Cổ Thành của thành phố Lệ Giang 麗江市|丽江市[Li4 jiang1 shi4], Vân Nam
›古塔Gǔ tǎquận Cổ Tháp của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
›古城gǔ chéngthành phố cổ
›古塔区Gǔ tǎ qūquận Cổ Tháp của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
›古墓gǔ mùngôi mộ cổ (khảo cổ)
›古墓葬群gǔ mù zàng qún(khảo cổ) quần thể mộ táng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.