古代
thời cổ đại
thời cổ đại
古代 thường mang nghĩa “thời cổ đại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 古代, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ thời cổ đại; luôn luôn như vậy
›古人gǔ rénngười thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis…
›古代史gǔ dài shǐlịch sử cổ đại
›古今gǔ jīnxưa và nay; cổ đại và hiện đại
›古人类学gǔ rén lèi xuénhân chủng học cổ đại
›古人类gǔ rén lèicác loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis
›古今韵会举要Gǔ jīn Yùn huì Jǔ yào"Tóm tắt của Tập hợp Vần điệu Cổ Kim", phiên bản triều Nguyên được bổ sung và chú thích từ "Tập hợp Vần điệu…
›古今小说Gǔ jīn Xiǎo shuō"Cổ Kim Tiểu Thuyết" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2], tập truyện bạch thoại 白話|白话[bai2 hua4]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.