古典
cổ điển
cổ điển
古典 thường mang nghĩa “cổ điển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 古典 cùng cụm 古典音乐 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhạc cổ điển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn học cổ điển
›古典乐gǔ diǎn yuènhạc cổ điển (chủ yếu là phương Tây)
›古典派gǔ diǎn pàinhững người theo chủ nghĩa cổ điển
›古典语言gǔ diǎn yǔ yánngôn ngữ cổ điển
›古典音乐gǔ diǎn yīn yuènhạc cổ điển
›古杰拉特邦Gǔ jié lā tè bāngGujarat, bang của Ấn Độ
›古杰拉尔Gǔ jié lā ěrGujral (tên); Inder Kumar Gujral (1919-2012), chính trị gia Janata Ấn Độ, thủ tướng 1997-1998
›古来gǔ láitừ thời cổ đại; luôn luôn như vậy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.