Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
估测估測

gū cè

估测 là gì?

估测 [gū cè] có nghĩa là ước tính.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 估测 trong tiếng Việt

ước tính

Cách đọc và ghi nhớ 估测

估测 được đọc là gū cè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ước tính”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan