Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
故道

gù dào

故道 là gì?

故道 [gù dào] có nghĩa là con đường cũ; cách cũ; dòng chảy cũ (của sông).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 故道 trong tiếng Việt

  1. con đường cũ
  2. cách cũ
  3. dòng chảy cũ (của sông)

Cách đọc và ghi nhớ 故道

故道 được đọc là gù dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con đường cũ; cách cũ; dòng chảy cũ (của sông)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan