故步自封
mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới; trì trệ và bảo thủ
mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới; trì trệ và bảo thủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức
›敢不从命gǎn bù cóng mìngkhông dám không tuân lệnh (thành ngữ)
›敢作敢为gǎn zuò gǎn wéi(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
›敢怒而不敢言gǎn nù ér bù gǎn yántức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng…
›敢为人先gǎn wéi rén xiāndám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)
›攻无不克,战无不胜gōng wú bù kè , zhàn wú bù shèngtriumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ…
›攻城略地gōng chéng lüè dìcông thành đoạt đất (thành ngữ)
›改头换面gǎi tóu huàn miànthay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ); (Đài Loan) (không chỉ trích)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.