顾此失彼顧此失彼
顾此失彼 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 顾此失彼 trong tiếng Việt
chăm chú việc này mất việc kia (thành ngữ); hiểu là không thể xử lý hai hoặc nhiều việc cùng lúc; không thể chú ý việc này mà không bỏ sót việc kia
chăm chú việc này mất việc kia (thành ngữ); hiểu là không thể xử lý hai hoặc nhiều việc cùng lúc; không thể chú ý việc này mà không bỏ sót việc kia