鹄的
hồng tâm; mục tiêu; mục đích
hồng tâm; mục tiêu; mục đích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phe bồ câu (đối lập: 鷹派|鹰派[ying1 pai4], phe diều hâu); đảng hòa bình; phe tìm kiếm hòa bình
›鸽房gē fángchuồng bồ câu; chỗ nuôi chim bồ câu đưa thư
›鸽子gē zichim bồ câu; chim cu; các loài chim họ Columbidae
›鹳嘴翡翠guàn zuǐ fěi cuì(loài chim ở Trung Quốc) bói cá mỏ cò (Pelargopsis capensis)
›鳜鱼guì yúcá quế; cá vược Trung Quốc (Siniperca chuatsi)
›鳏居guān jūsống cuộc đời góa vợ
›鳏寡孤独guān guǎ gū dúnghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựa
›鳏夫guān fūngười đàn ông già không có vợ; người độc thân; người góa vợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.