Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
孤胆英雄孤膽英雄

gū dǎn yīng xióng

孤胆英雄 là gì?

孤胆英雄 [gū dǎn yīng xióng] có nghĩa là anh hùng đơn độc; người lập dị.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 孤胆英雄 trong tiếng Việt

  1. anh hùng đơn độc
  2. người lập dị

Cách đọc và ghi nhớ 孤胆英雄

孤胆英雄 được đọc là gū dǎn yīng xióng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “anh hùng đơn độc; người lập dị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan