广
rộng; nhiều; lan rộng
rộng; nhiều; lan rộng
广 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “rộng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 广 cùng cụm 广告 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là guǎng, từ thường mang nghĩa “rộng”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từKhi đọc là yǎn, từ thường mang nghĩa “bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v.”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quảng cáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quảng trường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai tay hợp lại
›弓gōngcung (vũ khí); LT:張|张[zhang1]; uốn cong; ưỡn (lưng, v.v.)
›庚gēngtuổi; can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ bảy trong thứ tự; chữ "G" hoặc số La Mã…
›庋guǐ(văn học) kệ; (văn học) cất giữ; bảo quản; lưu trữ
›広guǎngbiến thể tiếng Nhật của 廣|广
›干gànthân cây; phần chính của cái gì; quản lý; làm; thực hiện; có năng lực; cán bộ; giết (lóng); địt (tục)…
›彀gòukéo cung hết cỡ; tầm bắn của cung tên; biến thể cũ của 夠|够[gou4], đủ
›干gān(dạng kết hợp) liên quan đến; quan tâm đến; một trong mười thiên can 天干[tian gan1]; (cổ) cái khiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.