广场舞
múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc
múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến; (về người) đông đúc
›广场guǎng chǎngquảng trường
›广域市guǎng yù shìthành phố đô thị, tương tự thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc 直轄市|直辖市[zhi2 xia2 shi4] ở Hàn Quốc
›广安Guǎng ānđịa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên
›广安市Guǎng ān shìđịa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên
›广安门Guǎng ān ménQuảng An Môn ở quận Tuyên Vũ 宣武區|宣武区, tây nam Bắc Kinh
›广宗Guǎng zōnghuyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›广宗县Guǎng zōng xiànhuyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.