广播节目 là gì?
广播节目 [guǎng bō jié mù] có nghĩa là chương trình phát thanh; chương trình phát sóng.
Nghĩa của từ 广播节目 trong tiếng Việt
- chương trình phát thanh
- chương trình phát sóng
Cách đọc và ghi nhớ 广播节目
广播节目 được đọc là guǎng bō jié mù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chương trình phát thanh; chương trình phát sóng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .