官府
giới chức quan lại; quan chức phong kiến
giới chức quan lại; quan chức phong kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan chức; quan lại
›官家guān jiāhoàng đế; chính quyền; quan chức
›官复原职guān fù yuán zhíkhôi phục chức vụ chính thức; gửi ai đó trở lại vị trí trước đây
›官宦人家guān huàn rén jiāgia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)
›官样guān yàngtác phong quan liêu
›官厅水库Guān tīng Shuǐ kùHồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh
›官方guān fāngchính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)
›官架子guān jià zilên mặt quan cách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.