广场恐惧
chứng sợ khoảng rộng
chứng sợ khoảng rộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chứng sợ khoảng rộng
›广场恐惧症guǎng chǎng kǒng jù zhèngchứng sợ khoảng rộng
›广域网路guǎng yù wǎng lùmạng diện rộng; WAN
›广域网guǎng yù wǎngmạng diện rộng; WAN
›广大guǎng dà(về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến; (về người) đông đúc
›广场guǎng chǎngquảng trường
›广场舞guǎng chǎng wǔmúa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ…
›广域市guǎng yù shìthành phố đô thị, tương tự thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc 直轄市|直辖市[zhi2 xia2 shi4] ở Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.