广播剧 là gì?
广播剧 [guǎng bō jù] có nghĩa là kịch truyền thanh.
Nghĩa của từ 广播剧 trong tiếng Việt
kịch truyền thanh
Cách đọc và ghi nhớ 广播剧
广播剧 được đọc là guǎng bō jù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kịch truyền thanh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .