广昌县
huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây
huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây
›广东Guǎng dōngtỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州
›广东省Guǎng dōng Shěngtỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州[Guang3…
›广普Guǎng pǔtiếng bồi Quảng Đông (pha trộn Quan Thoại chuẩn và Tiếng Quảng Đông)
›广播电台guǎng bō diàn táiđài phát thanh; trạm phát sóng; LT:個|个[ge4],家[jia1]
›广播电台guǎng bō diàn táiđài phát thanh
›广东人Guǎng dōng rénngười Quảng Đông
›广播网路guǎng bō wǎng lùmạng lưới phát thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.