广场
quảng trường
quảng trường
广场 thường mang nghĩa “quảng trường”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 广场 cùng cụm 天安门广场 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Quảng trường Thiên An Môn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Quảng trường Thời Đại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ…
›广告衫guǎng gào shānáo phông quảng cáo; LT:件[jian4]
›广告牌guǎng gào páibiển quảng cáo
›广告片guǎng gào piànphim quảng cáo; quảng cáo trên TV
›广告栏guǎng gào lánmục quảng cáo (trên báo); bảng thông báo
›广安Guǎng ānđịa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên
›广告条幅guǎng gào tiáo fúquảng cáo dạng băng rôn
›广安市Guǎng ān shìđịa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.