广传
truyền bá
truyền bá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quảng cáo; tuyên truyền; khuyến mãi
›广交会Guǎng Jiāo HuìHội chợ Xuất khẩu Hàng công nghiệp Trung Quốc, còn gọi là Hội chợ Quảng Châu
›广元Guǎng yuánThành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên
›广九铁路Guǎng Jiǔ tiě lùĐường sắt Quảng Đông - Cửu Long
›广元市Guǎng yuán shìthành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên
›广九Guǎng JiǔQuảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)
›广南Guǎng nánhuyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›广南县Guǎng nán xiànhuyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.