广播
phát sóng; LT:個|个[ge4]; phát thanh; (trang trọng) truyền bá; công bố
phát sóng; LT:個|个[ge4]; phát thanh; (trang trọng) truyền bá; công bố
广播 thường mang nghĩa “phát sóng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 广播 cùng cụm 广播电台 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đài phát thanh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chương trình phát thanh; chương trình phát sóng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kịch truyền thanh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tập đoàn Phát thanh Truyền hình Anh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chương trình phát thanh; chương trình phát sóng
›广播剧guǎng bō jùkịch truyền thanh
›广播和未知服务器guǎng bō hé wèi zhī fú wù qìMáy chủ Phát sóng và Không xác định; BUS
›广播员guǎng bō yuánphát thanh viên
›广播室guǎng bō shìphòng phát thanh
›广播网路guǎng bō wǎng lùmạng lưới phát thanh
›广德县Guǎng dé ShìQuảng Đức, một thành phố cấp huyện của Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
›广德Guǎng déQuảng Đức, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.