Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 36/92

公告gōng gào

公告: đăng thông báo; thông báo

Cụm từ
功高不赏gōng gāo bù shǎng

功高不赏: công lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ); thành tựu vô giá

Thành ngữ
功高盖主gōng gāo gài zhǔ

功高盖主: nghĩa đen: thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: có tầm ảnh hưởng lớn đến mức cạnh tranh với lãnh đạo

Thành ngữ
功高望重gōng gāo wàng zhòng

功高望重: công lao to lớn và tiền đồ xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
贡高我慢gòng gāo wǒ màn

贡高我慢: ngạo mạn và kiêu căng

Cụm từ
贡嘎县Gòng gá xiàn

贡嘎县: huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
公合gōng gě

公合: decilit

Cụm từ
公公gōng gong

公公: bố chồng; cha chồng; ông; ông cụ; (cách gọi cũ cho thái giám)

Cụm từ
公共gōng gòng

公共: công cộng; chung; công

Cụm từ
共工Gòng gōng

共工: Thần Nước

Cụm từ
公共安全罪gōng gòng ān quán zuì

公共安全罪: tội xâm phạm trật tự công cộng

Cụm từ
公共财产gōng gòng cái chǎn

公共财产: tài sản công cộng

Cụm từ
公共场所gōng gòng chǎng suǒ

公共场所: nơi công cộng

Cụm từ
公共道德gōng gòng dào dé

公共道德: đạo đức công cộng; đạo đức xã hội

Cụm từ
公共关系gōng gòng guān xì

公共关系: quan hệ công chúng

Cụm từ
公共交换电话网路gōng gòng jiāo huàn diàn huà wǎng lù

公共交换电话网路: mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

Cụm từ
公共交通gōng gòng jiāo tōng

公共交通: giao thông công cộng; vận tải hành khách công cộng

Cụm từ
公共假期gōng gòng jià qī

公共假期: kỳ nghỉ lễ chung

Cụm từ
公共开支gōng gòng kāi zhī

公共开支: chi tiêu công cộng

Cụm từ
公共零点gōng gòng líng diǎn

公共零点: nghiệm chung (của hệ phương trình)

Cụm từ
公共汽车gōng gòng qì chē

公共汽车: xe buýt; LT:輛|辆[liang4],班[ban1]

Cụm từ
公共汽车站gōng gòng qì chē zhàn

公共汽车站: trạm xe buýt; nhà ga xe buýt

Cụm từ
公共设施gōng gòng shè shī

公共设施: cơ sở hạ tầng; công trình công cộng

Cụm từ
公共事业gōng gòng shì yè

公共事业: tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện

Cụm từ
公共团体gōng gòng tuán tǐ

公共团体: tổ chức công cộng

Cụm từ
公共卫生gōng gòng wèi shēng

公共卫生: y tế công cộng

Cụm từ
公共行政gōng gòng xíng zhèng

公共行政: hành chính công

Cụm từ
公共休息室gōng gòng xiū xī shì

公共休息室: phòng chờ chung; phòng sinh hoạt chung

Cụm từ
公共知识分子gōng gòng zhī shi fèn zǐ

公共知识分子: trí thức công cộng (đôi khi dùng với nghĩa chê bai)

Cụm từ
公共秩序gōng gòng zhì xù

公共秩序: trật tự công cộng

Cụm từ
公股gōng gǔ

公股: cổ phần nhà nước

Cụm từ
肱骨gōng gǔ

肱骨: xương cánh tay

Cụm từ
巩固gǒng gù

巩固: củng cố; tăng cường; vững chắc; ổn định; bền vững

Cụm từ
公关gōng guān

公关: quan hệ công chúng

Cụm từ
公馆gōng guǎn

公馆: tư gia (của người giàu hoặc quan trọng); biệt thự

Cụm từ
共管gòng guǎn

共管: quản lý chung

Cụm từ
宫观gōng guàn

宫观: đền đạo giáo

Cụm từ
攻关gōng guān

攻关: tấn công cửa ải chiến lược; nghĩa bóng: giải quyết vấn đề then chốt

Cụm từ
公馆乡Gōng guǎn xiāng

公馆乡: township Gongguan hoặc Kungkuan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
龚古尔Gōng gǔ ěr

龚古尔: Goncourt (tên)

Cụm từ
公国gōng guó

公国: công quốc; vương quốc; thân vương quốc

Cụm từ
功过gōng guò

功过: công và tội; đóng góp và sai lầm

Cụm từ
贡国gòng guó

贡国: quốc gia triều cống Trung Quốc (xưa)

Cụm từ
供过于求gōng guò yú qiú

供过于求: cung vượt cầu

Cụm từ
公哈gōng hā

公哈: chó husky đực

Cụm từ
公害gōng hài

公害: ô nhiễm môi trường; tệ nạn xã hội; tai họa của xã hội

Cụm từ
公海gōng hǎi

公海: biển cả; vùng biển quốc tế

Cụm từ
公函gōng hán

公函: công văn

Cụm từ
工行Gōng háng

工行: ICBC (Ngân hàng Công Thương Trung Quốc); viết tắt của 工商銀行|工商银行[Gong1 Shang1 Yin2 hang2]

Viết tắt
公毫gōng háo

公毫: xentigram

Cụm từ
功耗gōng hào

功耗: tiêu thụ điện; lãng phí điện năng

Cụm từ
工号gōng hào

工号: số nhân viên

Cụm từ
共和gòng hé

共和: cộng hòa; chủ nghĩa cộng hòa

Cụm từ
恭贺gōng hè

恭贺: chúc mừng trân trọng; bày tỏ lời chúc tốt đẹp

Cụm từ
共和党Gòng hé dǎng

共和党: Đảng Cộng hòa

Cụm từ
共和党人gòng hé dǎng rén

共和党人: một thành viên đảng Cộng hòa

Cụm từ
共和国gòng hé guó

共和国: nước cộng hòa

Cụm từ
恭贺佳节gōng hè jiā jié

恭贺佳节: chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)

Thành ngữ
共和派gòng hé pài

共和派: phe phái Cộng hòa

Cụm từ
共和县Gòng hé xiàn

共和县: huyện Cộng Hòa, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ