Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
高锰酸钾
gāo měng suān jiǎ

kali pemanganat

Cụm từ
告密
gào mì

mật báo chống lại ai đó

Cụm từ
高密
gāo mì

mật độ cao

Cụm từ
高棉
Gāo mián

Campuchia; Kampuchea; Khmer

Cụm từ
高妙
gāo miào

tài tình; tinh tế và khéo léo (về tác phẩm nghệ thuật, viết lách, v.v.)

Cụm từ
高密度
gāo mì dù

mật độ cao

Cụm từ
高名
gāo míng

danh tiếng; sự nổi tiếng

Cụm từ
高明
gāo míng

xuất sắc; vượt trội; thông thái

Cụm từ
高明区
Gāo míng Qū

Gaoming, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
高密市
Gāo mì shì

Gaomi, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
告密者
gào mì zhě

kẻ mách lẻo; người tố cáo (đặc biệt với cảnh sát); người thổi còi; kẻ chỉ điểm

Cụm từ
高木
Gāo mù

Takagi (họ Nhật Bản)

Cụm từ
高难
gāo nán

vô cùng khó khăn; khó và nguy hiểm; đầy thách thức

Cụm từ
高能
gāo néng

năng lượng cao

Cụm từ
高能量
gāo néng liàng

năng lượng cao (vật lý)

Cụm từ
高能烈性炸药
gāo néng liè xìng zhà yào

thuốc nổ mạnh

Cụm từ
高能粒子
gāo néng lì zǐ

hạt năng lượng cao

Cụm từ
高年
gāo nián

già; cao tuổi

Cụm từ
高年级生
gāo nián jí shēng

học sinh lớp trên

Cụm từ
高浓缩铀
gāo nóng suō yóu

uranium được làm giàu cao (HEU)

Cụm từ
高牌
gāo pái

lá cao (poker)

Cụm từ
高攀
gāo pān

leo thang xã hội; nhận là có quen biết với người ở tầng lớp xã hội cao hơn

Cụm từ
高攀不上
gāo pān bù shàng

không xứng đáng để kết giao với (người có địa vị xã hội cao hơn)

Cụm từ
高朋满座
gāo péng mǎn zuò

được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ); trong sự hiện diện của những người khác

Thành ngữ
羔皮
gāo pí

da cừu non; da dê non

Cụm từ
高频
gāo pín

tần số cao

Cụm từ
高坪
Gāo píng

khu Gaoping của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
高平
Gāo píng

Gaoping, thành phố ở 山西[Shan1 xi1]; Cao Bằng, Việt Nam

Cụm từ
高坪区
Gāo píng qū

khu Gaoping của thành phố Nam Xương 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
高平市
Gāo píng shì

Gaoping, thành phố cấp huyện ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ