Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
工会工會

gōng huì

工会 là gì?

工会 [gōng huì] có nghĩa là công đoàn; tổ chức công đoàn; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 工会 trong tiếng Việt

  1. công đoàn
  2. tổ chức công đoàn
  3. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 工会

工会 được đọc là gōng huì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công đoàn; tổ chức công đoàn; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan