工会 là gì?
工会 [gōng huì] có nghĩa là công đoàn; tổ chức công đoàn; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 工会 trong tiếng Việt
- công đoàn
- tổ chức công đoàn
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 工会
工会 được đọc là gōng huì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công đoàn; tổ chức công đoàn; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .