工会
công đoàn; tổ chức công đoàn; LT:個|个[ge4]
công đoàn; tổ chức công đoàn; LT:個|个[ge4]
工会 thường mang nghĩa “công đoàn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 工会, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giờ công
›工业gōng yècông nghiệp
›工房gōng fángxưởng làm việc; nhà ở tạm thời cho công nhân; khu nhà ở của công nhân
›工业七国集团Gōng yè Qī guó Jí tuánG7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)
›工业化gōng yè huàcông nghiệp hóa; quá trình công nghiệp hóa
›工业化国家gōng yè huà guó jiāquốc gia công nghiệp hóa
›工业区gōng yè qūkhu công nghiệp
›工业品gōng yè pǐnhàng hóa công nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.