弓箭手 là gì?
弓箭手 [gōng jiàn shǒu] có nghĩa là cung thủ.
Nghĩa của từ 弓箭手 trong tiếng Việt
cung thủ
Cách đọc và ghi nhớ 弓箭手
弓箭手 được đọc là gōng jiàn shǒu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cung thủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .