恭候
mong chờ điều gì; chờ đợi một cách kính cẩn
mong chờ điều gì; chờ đợi một cách kính cẩn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kính cẩn; tôn trọng
›恭谨gōng jǐn(văn học) cung kính; kính cẩn
›恭亲王Gōng qīn wángCung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao…
›恭亲王奕䜣Gōng qīn wáng Yì xīnCung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao…
›恭喜gōng xǐchúc mừng; (thán từ) chúc mừng!
›恭喜发财gōng xǐ fā cáiChúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới)
›恭城Gōng chénghuyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›恭城瑶族自治县Gōng chéng Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.