攻击
tấn công; buộc tội; chỉ trích; cuộc tấn công (khủng bố hoặc quân sự)
tấn công; buộc tội; chỉ trích; cuộc tấn công (khủng bố hoặc quân sự)
攻击 thường mang nghĩa “tấn công”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 攻击 cùng cụm 攻击机 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
máy bay cường kích
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khả năng tấn công
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.công kích cá nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) tấn công và chiếm được; chiến lược; hướng dẫn; chỉ dẫn; cách làm
›攻打gōng dǎtấn công (kẻ địch)
›攻击力gōng jī lìkhả năng tấn công; hỏa lực
›攻心gōng xīntấn công tâm lý; cố gắng làm mất tinh thần; cố gắng thu phục; cố gắng thuyết phục; (y học cổ truyền) rơi vào…
›攻击型核潜艇gōng jī xíng hé qián tǐngtàu ngầm tấn công chạy bằng năng lượng hạt nhân
›攻坚gōng jiāntấn công vị trí kiên cố; (bóng) tập trung nỗ lực vào phần đặc biệt khó khăn của nhiệm vụ
›攻击线gōng jī xiàntiền tuyến; hàng tấn công (ví dụ: tiền đạo trong bóng đá)
›攻取gōng qǔtấn công và chiếm lấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.