工程图 là gì?
工程图 [gōng chéng tú] có nghĩa là đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật.
Nghĩa của từ 工程图 trong tiếng Việt
- đồ họa kỹ thuật
- bản vẽ kỹ thuật
Cách đọc và ghi nhớ 工程图
工程图 được đọc là gōng chéng tú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .