工程学
kỹ thuật học; ngành kỹ thuật
kỹ thuật học; ngành kỹ thuật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngành kỹ thuật trong học thuật
›工程图学gōng chéng tú xuéđồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật
›工程图gōng chéng túđồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật
›工程gōng chéngkỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án; công trình; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
›工笔gōng bǐcông bút, phương pháp hội họa truyền thống Trung Quốc đặc trưng bởi kỹ thuật bút tỉ mỉ và miêu tả chi tiết
›工艺gōng yìthủ công mỹ nghệ; nghệ thuật công nghiệp
›工艺美术gōng yì měi shùnghệ thuật ứng dụng
›工程师gōng chéng shīkỹ sư; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.