Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
功臣

gōng chén

功臣 là gì?

功臣 [gōng chén] có nghĩa là quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 功臣 trong tiếng Việt

  1. quan chức có công
  2. người lập công xuất sắc
  3. anh hùng
  4. (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng

Cách đọc và ghi nhớ 功臣

功臣 được đọc là gōng chén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan