公车 là gì?
Nghĩa của từ 公车 trong tiếng Việt
xe buýt; viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.); viết tắt của 公務用車|公务用车[gong1 wu4 yong4 che1]
xe buýt; viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.); viết tắt của 公務用車|公务用车[gong1 wu4 yong4 che1]