工程师
kỹ sư; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
kỹ sư; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
工程师 thường mang nghĩa “kỹ sư”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 工程师, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án; công trình; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
›工艺品gōng yì pǐnđồ thủ công; sản phẩm thủ công; LT:個|个[ge4]
›工程学gōng chéng xuékỹ thuật học; ngành kỹ thuật
›工种gōng zhǒngloại công việc trong sản xuất (ví dụ: công việc bàn, công việc đúc, v.v.)
›工程图学gōng chéng tú xuéđồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật
›工笔gōng bǐcông bút, phương pháp hội họa truyền thống Trung Quốc đặc trưng bởi kỹ thuật bút tỉ mỉ và miêu tả chi tiết
›工程图gōng chéng túđồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật
›工薪族gōng xīn zúgiai cấp làm công ăn lương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.