共产
(tính từ) cộng sản; chủ nghĩa cộng sản; tập thể hóa sở hữu tài sản
(tính từ) cộng sản; chủ nghĩa cộng sản; tập thể hóa sở hữu tài sản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa cộng sản
›共产主义青年团Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuánĐoàn Thanh niên Cộng sản
›共产国际Gòng chǎn Guó jìQuốc tế Cộng sản hay Quốc tế Cộng sản Đệ Tam (1919-1943), cũng được biết đến là Quốc tế Thứ ba 第三國際|第三国际[Di4…
›共产党Gòng chǎn dǎngĐảng Cộng sản
›共产党员Gòng chǎn dǎng yuánĐảng viên Đảng Cộng sản
›共产党宣言Gòng chǎn dǎng Xuān yánTuyên ngôn của Đảng Cộng sản; "Manifest der Kommunistischen Partei" của Marx và Engels (1848)
›共生gòng shēngcộng sinh
›共用gòng yòngdùng chung; sử dụng chung; phòng tắm chung; ăng-ten chung; sử dụng tổng cộng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.