Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
膏血

gāo xuè

膏血 là gì?

膏血 [gāo xuè] có nghĩa là nghĩa đen: mỡ và máu; thành quả lao động vất vả; ruột thịt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 膏血 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: mỡ và máu
  2. thành quả lao động vất vả
  3. ruột thịt

Cách đọc và ghi nhớ 膏血

膏血 được đọc là gāo xuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: mỡ và máu; thành quả lao động vất vả; ruột thịt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan