膏血 là gì?
膏血 [gāo xuè] có nghĩa là nghĩa đen: mỡ và máu; thành quả lao động vất vả; ruột thịt.
Nghĩa của từ 膏血 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: mỡ và máu
- thành quả lao động vất vả
- ruột thịt
Cách đọc và ghi nhớ 膏血
膏血 được đọc là gāo xuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: mỡ và máu; thành quả lao động vất vả; ruột thịt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .