Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
高压氧治疗高壓氧治療

gāo yā yǎng zhì liáo

高压氧治疗 là gì?

高压氧治疗 [gāo yā yǎng zhì liáo] có nghĩa là y học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 高压氧治疗 trong tiếng Việt

  1. y học cao áp
  2. liệu pháp oxy cao áp (HBOT)
  3. cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]

Cách đọc và ghi nhớ 高压氧治疗

高压氧治疗 được đọc là gāo yā yǎng zhì liáo, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “y học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan