高压手段
(biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay
(biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
áp suất cao; hà khắc
›高压氧治疗gāo yā yǎng zhì liáoy học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]
›高压氧疗法gāo yā yǎng liáo fǎliệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2]
›高塔gāo tǎtháp; LT:座[zuo4]
›高堂gāo tángđại sảnh; kính ngữ cho cha mẹ (cổ)
›高压清洗机gāo yā qīng xǐ jīmáy rửa áp lực cao
›高坪区Gāo píng qūkhu Gaoping của thành phố Nam Xương 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
›高压线gāo yā xiànđường dây điện cao thế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.