高薪养廉
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
高薪养廉
chính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng
Giản thể高薪养廉
Phồn thể高薪養廉
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng