高雅
tao nhã; thanh lịch
tao nhã; thanh lịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Cao Hùng ở tây nam Đài Loan
›高难gāo nánvô cùng khó khăn; khó và nguy hiểm; đầy thách thức
›高雄市Gāo xióng shìthành phố Cao Hùng ở miền nam Đài Loan
›高云Gāo YúnCao Vân (mất năm 409) hoàng đế triều đại Bắc Yên hoặc Hậu Yên
›高雄Gāo xióngCao Hùng, một thành phố trực thuộc trung ương ở miền nam Đài Loan
›高露洁Gāo lù jiéColgate (thương hiệu)
›高阶语言gāo jiē yǔ yán(tin học) ngôn ngữ cấp cao (Đài Loan, HK, Macau)
›高青Gāo qīnghuyện Gaoqing ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.