高血压
huyết áp cao; tăng huyết áp
huyết áp cao; tăng huyết áp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tăng đường huyết; mức đường trong máu cao bất thường
›高处gāo chùnơi cao; độ cao
›高行健Gāo Xíng jiànCao Hành Kiện (1940-), tiểu thuyết gia Trung Quốc và người đoạt giải Nobel, tác giả của Linh Sơn 靈山|灵山
›高薪养廉gāo xīn yǎng liánchính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng
›高薪酬gāo xīn chóulương cao
›高要Gāo yàoCao Yếu, thành phố cấp huyện ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›高薪聘请gāo xīn pìn qǐngthuê với lương cao
›高要市Gāo yào shìCao Yếu, thành phố cấp huyện ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.