高于
lớn hơn; vượt quá
lớn hơn; vượt quá
高于 thường mang nghĩa “lớn hơn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 高于, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuất sắc; vượt trội; thông thái
›高敞gāo chǎngrộng lớn và thoáng đãng
›高攀不上gāo pān bù shàngkhông xứng đáng để kết giao với (người có địa vị xã hội cao hơn)
›高材gāo cáitài năng lớn; năng lực hiếm có; người có khả năng xuất chúng
›高攀gāo pānleo thang xã hội; nhận là có quen biết với người ở tầng lớp xã hội cao hơn
›高新技术gāo xīn jì shùcông nghệ cao; kỹ thuật cao
›高昂gāo ángngẩng cao (đầu); đắt; phấn chấn (tinh thần, v.v.)
›高斯gāo sīgauss, đơn vị cảm ứng từ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.